Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021 là bao nhiêu? Đang là câu hỏi được rất nhiều người có ý định theo ngành này quan tâm. Khi kỳ thi Đại học vừa qua, điều các bạn lớp 12 quan tâm nhất lúc này là số điểm của mình được là bao nhiêu, có đủ điểm để vào Đại học hay không. Chính vì vậy, việc biết được điểm chuẩn là điều rất quan trọng và hầu như là việc không thể thiếu.

Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021
Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021

Điều mà các bạn nữ theo học ngành công nghệ thông tin cần phải quan tâm chính là học công nghệ thông tin xong thì mình ra trường sẽ làm gì? Để trả lời được câu hỏi này, hãy xem bài viết sau đây

Xem thêm >> Nữ học công nghệ thông tin ra làm gì?

1. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021 là bao nhiêu?

Sau đây, mình sẽ liệt kê điểm chuẩn của tất cả các trường Đại học năm 2021. Nhưng để các bạn dễ tìm hơn, mình sẽ chia ra thành điểm chuẩn của các trường Đại học ở phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

a. Điểm chuẩn Công nghệ thông tin Hà Nội

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 7480201 QT A00, A01, D01, D07, XDHB 27.23
2 Đại Học Phenikaa ICT-VJ A00, A01, D07 Đang cập nhật
3 Đại Học Hà Nội 7480201 A01, D01 Đang cập nhật
4 Đại học Sao Đỏ 7480201 A00, D01, C01, A09 Đang cập nhật
5 Đại Học Đại Nam 7480201 A00, D84, A10, K01 Đang cập nhật
6 Đại Học Tây Bắc 7480201 A00, A01, D01, A02 Đang cập nhật
7 Đại Học Kinh Bắc 7480201 XDHB Đang cập nhật
8 Đại Học Thái Bình 7480201 A00, B00, D01, C14 Đang cập nhật
9 Đại Học Thăng Long 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
10 Đại Học Hàng Hải 7480201 H114 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
11 Đại học Thành Đô 7480201 A00, A01, D01, D09 Đang cập nhật
12 Đại Học Việt Bắc 7480201 A00, A01, D01 Đang cập nhật
13 Đại Học Hải Phòng 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
14 Đại Học Thành Đông 7480201 A00, D01, D90, C03 Đang cập nhật
15 Đại Học Điện Lực 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB Đang cập nhật
16 Đại Học Nguyễn Trãi 7480101 A00, A01, D01, C04 Đang cập nhật
17 Đại Học Mỏ Địa Chất 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
18 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7480201 A00, A01, D01, D90 Đang cập nhật
19 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT-VUW A00, A01, D07 Đang cập nhật
20 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7480201 A00, A01, D01 Đang cập nhật
21 Đại Học Xây Dựng Hà Nội 7480201 A00, A01, D07 Đang cập nhật
22 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
23 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
24 Học Viện Quản Lý Giáo Dục 7480201 A00, A01, A02, D01 Đang cập nhật
25 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 7480201 A00, A01, D90 Đang cập nhật
26 Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
27 Đại Học Công Nghệ Đông Á 7480201 A00, A01, D01, A02 Đang cập nhật
28 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
29 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN08 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
30 Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
31 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA106 A00, A01, D01, D07, XDHB Đang cập nhật
32 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
33 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
34 Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 7480201 DKK A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
35 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7480201 A00, A01, D01, D08 Đang cập nhật
36 Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
37 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
38 Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội CN8 A00, A01 Đang cập nhật
39 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) 7480201 A00, A01 Đang cập nhật

b. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021 ở miền Trung

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Vinh 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
2 Đại Học Đông Á 7480201 A00, A01, D01, A16 Đang cập nhật
3 Đại Học Quy Nhơn 7480201 A00, A01, D01 Đang cập nhật
4 Đại Học Hà Tĩnh 7480201 A00, A01, C01 Đang cập nhật
5 Đại Học Nha Trang 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
6 Đại Học Đà Lạt 7480201 A00, A01, D90, D07 Đang cập nhật
7 Đại Học Quảng Nam 7480201 A01, D01 Đang cập nhật
8 Đại Học Phan Thiết 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
9 Đại Học Tây Nguyên 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
10 Đại Học Yersin Đà Lạt 7480201 A00, A01, D01 Đang cập nhật
11 Đại Học Phạm Văn Đồng 7480201 A00, A01, D01, D90 Đang cập nhật
12 Đại học Công nghiệp Vinh 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
13 Đại Học Dân Lập Phú Xuân 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
14 Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
15 Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân 7480201 A00, A01, D90, A16 Đang cập nhật
16 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
17 Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 7480201 A00, A01, D07 Đang cập nhật
18 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 7480201 A00, A01, D01, A04, XDHB Đang cập nhật
19 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai 7480101G A00, A01, D07 Đang cập nhật
20 Đại Học Hồng Đức 7480201 A00, B00, A01, D07 Đang cập nhật
21 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7480201 DGNL 600
22 Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại Học Đà Nẵng 7480201 DGNL 600
23 Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 7480201 DGNL 768
24 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 7480201 DGNL 954

c. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin TP.HCM năm 2021

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Hoa Sen 7480201 A00, A01, D01, D09, D03 Đang cập nhật
2 Đại Học An Giang 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
3 Đại Học Tây Đô 7480201 A00, A01, A02, C01 Đang cập nhật
4 Đại Học Trà Vinh 7480201 A00, A01, D07, C01 Đang cập nhật
5 Đại Học Sài Gòn 7480201 CLC A00, A01 Đang cập nhật
6 Đại Học Cửu Long 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
7 Đại Học Cần Thơ 748020 1C A01, D01, D07 Đang cập nhật
8 Đại Học Văn Hiến 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
9 Đại Học Bạc Liêu 7480201 A00, A01, D90, A16 Đang cập nhật
10 Đại học Kiên Giang 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
11 Đại Học Lạc Hồng 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
12 Đại học Nam Cần Thơ 7480201 A00, A01, D07, A02 Đang cập nhật
13 Đại Học Nông Lâm TPHCM 7480201 A00, A01, D07 Đang cập nhật
14 Đại Học Sư Phạm TPHCM 7480201  A00, A01 Đang cập nhật
15 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7480201 A00, D01, D90, C01 Đang cập nhật
16 Đại học Hùng Vương – TPHCM 7480201 A00, A01, D01, C14 Đang cập nhật
17 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
18 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7480201 A00, A01, D01, D90 Đang cập nhật
19 Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 7480201 A00, A01, D01, A04 Đang cập nhật
20 Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 7480201 A00, A01, A10 Đang cập nhật
21 ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 7480201 A00, B00, A01, D01 Đang cập nhật
22 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 748020 1C A00, A01, D01, D90 Đang cập nhật
23 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
24 Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
25 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 7480201 A00, A01, D01, C04 Đang cập nhật
26 Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 7480201 A00, A01, C01 Đang cập nhật
27 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201 _LK DGNL Đang cập nhật
28 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) 7480201 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
29 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 7480201 A00, A01 Đang cập nhật
30 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201 _VP A00, A01, D07, D29 Đang cập nhật
31 Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201 _CLCN A00, A01, D01 Đang cập nhật
32 Đại học Thủ Dầu Một 7480201 7480201 Đang cập nhật
33 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
34 Đại Học Gia Định 7480201 A00, A01, D01, C01 Đang cập nhật
35 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS106 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
36 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7480201 QT A00, A01, D01, D90, D90 Đang cập nhật
37 Đại Học Thái Bình Dương 7480201 A00, A04, A10, A11, XDHB 6
38 Đại Học Nguyễn Tất Thành 7480201 XDHB 6
39 Đại học Công Nghệ TPHCM 7480201 XDHB 18
40 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7480201 XDHB 18
41 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7480201 A00, A01, D01, D10, XDHB 18
42 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.5
43 Đại Học Mở TPHCM 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.25

2. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2020

Để các bạn học sinh có cái nhìn chuẩn nhất về độ HOT của ngành này, thì các bạn phải xem cả về điểm chuẩn của các năm trước. Xem mức độ điểm chuẩn ngành này từng năm có tăng giảm như thế nào? Nếu như tăng đều thì chứng tỏ ngành này càng ngày càng HOT và ngược lại.

a. Điểm chuẩn các trường có ngành công nghệ thông tin ở Hà Nội

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Thành Đông 7480201 A00, D01, D90, C03 14
2 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7480201 A00, A01, D01, C01 14
3 Đại Học Tây Bắc 7480201 A00, A01, D01, A02 14.5
4 Đại Học Đại Nam 7480201 A00, D84, A10, K01 15
5 Đại Học Kinh Bắc 7480201 A00, A01, D01, C04 15
6 Đại học Thành Đô 7480201 A00, A01, D01, D09 15
7 Đại Học Việt Bắc 7480201 A00, A01, D01 15
8 Đại Học Hải Phòng 7480201 A00, A01, D01, C01 15
9 Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 7480201 A00, A01, D01, D07 15
10 Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 7480201 A00, A01, D01, D07 15
11 Đại học Tân Trào 7480201 A00, B00, A01 15
12 Đại Học Hùng Vương 7480201 A00, B00, A01, D01 15
13 Đại học Sao Đỏ 7480201 A00, D01, C01, A09 16
14 Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 7480201 A00, A01 16
15 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN08 A00, A01, D01, C01 16
16 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 7480201 A00, A01, D01, D07 16
17 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7480201 A00, A01, D01, D08 16
18 Đại Học Công Nghệ Đông Á 7480201 A00, A01, D01, A02 16.5
19 Đại Học Mỏ Địa Chất 7480201 A00, A01, D01, C01 17
20 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 7480201 A00, B00, A01, D01 17
21 Đại Học Thái Bình 7480201 A00, B00, D01, C14 17.1
22 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 748020 1B A01 17.1
23 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 748020 1_CLC A00, A01 19
24 Đại Học Phenikaa ICT-VJ A00, A01, D07 19.5
25 Đại Học Nguyễn Trãi 7480101 A00, A01, D01, C04 19.5
26 Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 7480201 DKK A00, A01, D01, C01 19.5
27 Đại Học Điện Lực 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 20
28 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7480201 A00, A01, D01, C01 20
29 Đại Học Thăng Long 7480201 A00, A01 21.96
30 Đại Học Hàng Hải 7480201 D114 A00, A01, D01, C01 23
31 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7480201 A00, A01, D01 23
32 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 7480201 A00, A01, D01, D07 23
33 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 748020 1QT A00, A01, D01, D07, D07 23.3
34 Đại Học Hà Nội 7480201 CLC D01 23.45
35 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA106 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.6
36 Đại Học Xây Dựng Hà Nội 7480201 A00, A01, D07 24.25
37 Đại Học Hà Nội 7480201 A01, D01 24.65
38 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 7480201 A00, A01 25.6
39 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 7480201 A00, A01, D90 25.8
40 Đại Học Bách Khoa Hà Nội IT-LTU A00, A01, D07 26.5
41 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 7480201 A00, A01, D01, D07 26.6
42 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) 7480201 A00, A01 26.65
43 Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội CN1 A00, A01 28.1
44 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7480201 A00, A01, D01, D90 29.2

b. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin tại miền Trung năm 2020

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm  chuẩn
1 Đại Học Quảng Nam 7480201 A01, D01 13
2 Đại Học Đông Á 7480201 A00, A01, D01, A16 14
3 Đại Học Hà Tĩnh 7480201 A00, A01, C01 14
4 Đại Học Phan Thiết 7480201 A00, A01, D01, C01 14
5 Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 7480201 A00, B00, A01, D01 14.45
6 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 7480201 A00, B00, A01, D01 14.5
7 Đại Học Vinh 7480201 A00, B00, A01, D01 15
8 Đại Học Quy Nhơn 7480201 A00, A01, D01 15
9 Đại Học Đà Lạt 7480201 A00, A01, D90, D07 15
10 Đại Học Tây Nguyên 7480201 A00, A01 15
11 Đại Học Yersin Đà Lạt 7480201 A00, A01, D01 15
12 Đại Học Phạm Văn Đồng 7480201 A00, A01, D01, D90 15
13 Đại học Công nghiệp Vinh 7480201 A00, A01, D01, D07 15
14 Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân 7480201 A00, A01, D90, A16 15
15 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 7480201 A00, A01, D01, A04, XDHB 15
16 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7480201 A00, A01 15
17 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai 7480101G A00, A01, D07 15
18 Đại Học Hồng Đức 7480201 A00, B00, A01, D07 15
20 Đại Học Dân Lập Phú Xuân 7480201 A00, B00, A01, D01 15.4
22 Đại Học Nha Trang 7480201 PHE A01, D01, D96, D07 18
23 Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại Học Đà Nẵng 7480201 A00, A01, D01, D90, XDHB 18
25 Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 7480201 A00, A01, D07 20
26 Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 7480201 A00, A01, D01, D90, XDHB 21.53

c. Điểm chuẩn công nghệ thông tin TP.HCM 2020

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm  chuẩn
1 Đại Học Nguyễn Tất Thành 7480201 XDHB 6
2 Đại học Kiên Giang 7480201 A00, A01, D01, D07 14
3 Đại Học Thái Bình Dương 7480201 A00, A04, A10, A11 14
4 Đại Học Tây Đô 7480201 A00, A01, A02, C01 15
5 Đại Học Trà Vinh 7480201 A00, A01, D07, C01 15
6 Đại Học Cửu Long 7480201 A00, A01, D01, D07 15
7 Đại Học Bạc Liêu 7480201 A00, A01, D90, A16 15
8 Đại Học Lạc Hồng 7480201 A00, A01, D01, D07 15
9 Đại học Hùng Vương – TPHCM 7480201 A00, A01, D01, C14 15
10 Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 7480201 A00, A01, D01, A04 15
11 Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 7480201 A00, A01, A10 15
12 ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 7480201 A00, B00, A01, D01 15
13 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 7480201 A00, A01, D01, C04 15
14 Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 7480201 A00, A01, C01 15
15 Đại Học Gia Định 7480201 A00, A01, D01, C01 15
16 Đại học Thủ Dầu Một 7480201 A00, A01, D90, C01, D90 15.5
17 Đại Học Hoa Sen 7480201 A00, A01, D01, D09, D03 16
18 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7480201 A00, A01, D01, C01 16
19 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7480201QT A00, A01, D01, D90, D90 16
20 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS106 A00, A01, D01, D07 16.78
21 Đại học Nam Cần Thơ 7480201 A00, A01, D07, A02 17
22 Đại Học Cần Thơ 7480201H A00, A01 18
23 Đại Học Văn Hiến 7480201 A00, A01, D01, C01 18
24 Đại học Công Nghệ TPHCM 7480201 A01 18
25 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7480201 A00, A01, D01, D10 18
26 Đại Học An Giang 7480201 A00, A01, D01, C01 18.5
27 Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 7480201 A00, A01, D01, D07 19.75
28 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7480201 A00, A01, D01, C01 20
29 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7480201 A00, A01, D01, D07 21
30 Đại Học Sư Phạm TPHCM 7480201 A00, A01 21.5
31 Đại Học Nông Lâm TPHCM 7480201 A00, A01, D07 22.75
32 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7480201 A00, D01, D90, C01 23
33 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 7480201 A00, A01, D01, C01 23
34 Đại Học Sài Gòn 7480201 CLC A00, A01 23.2
35 Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201 _CLCN A00, A01, D01 23.7
36 Đại Học Mở TPHCM 7480201 A00, A01, D01, D07 23.8
37 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 7480201 A00, A01 23.9
38 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201_VP A00, A01, D07, D29 24.7
39 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7480201A A00, A01, D01, D90 24.75
40 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7480201 A00, A01 25
41 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 7480201 A00, A01 25.1

3. Kết luận

Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin năm 2021 là bao nhiêu? Câu hỏi này mình đã giải đáp giúp các bạn ở phần trên. Ngoài ra, để các bạn có được cái nhìn khách quan hơn về ngành nghề này. Mình cũng đã liệt kê điểm chuẩn của các trường từ phía Nam ra phía Bắc vào năm 2020. 

Ngoài việc xem điểm chuẩn thì các bạn cũng phải xem những trường có ngành công nghệ thông tin, để biết được trường nào có đào tạo tốt nhất

Xem thêm >> Các trường có ngành công nghệ thông tin ở Hà Nội

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây